impracticable
/im'præktikəbl/ phổ biến #33008
Nghĩa thường dùng
không thể thi hành được, không thể thực hiện được
tính từ
“The plan was deemed impracticable due to lack of resources.”Kế hoạch được cho là không thể thực hiện được do thiếu nguồn lực.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impracticable
/im'præktikəbl/
tính từ
- không thể thi hành được, không thể thực hiện được
- an impracticable plan: một kế hoạch không thể thực hiện được
- khó dùng, không thể điều khiển được (dụng cụ, đồ dùng...)
- không thể qua được, không thể đi được
- an impracticable road: một con đường xấu không thể đi được
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) khó chơi, khó giao du
- an impracticable fellow: một gã khó chơi
Định nghĩa tiếng Anh
s. not capable of being carried out or put into practice