Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impracticable

/im'præktikəbl/ phổ biến #33008

Nghĩa thường dùng

không thể thi hành được, không thể thực hiện được tính từ

“The plan was deemed impracticable due to lack of resources.”Kế hoạch được cho là không thể thực hiện được do thiếu nguồn lực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impracticable

/im'præktikəbl/

tính từ

  • không thể thi hành được, không thể thực hiện được
    • an impracticable plan: một kế hoạch không thể thực hiện được
  • khó dùng, không thể điều khiển được (dụng cụ, đồ dùng...)
  • không thể qua được, không thể đi được
    • an impracticable road: một con đường xấu không thể đi được
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) khó chơi, khó giao du
    • an impracticable fellow: một gã khó chơi
Định nghĩa tiếng Anh

s. not capable of being carried out or put into practice

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...