Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impressionism

/im'preʃnizm/ phổ biến #21287
Biến thể từ impressionisms số nhiều
Đồng nghĩa plein airlight and color
Trái nghĩa realismacademic art
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impressionism

/im'preʃnizm/

danh từ, (nghệ thuật)

  • chủ nghĩa ấn tượng
  • trường phái ấn tượng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a school of late 19th century French painters who pictured appearances by strokes of unmixed colors to give the impression of reflected light

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...