Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

realism

/'riəlizm/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7175

Nghĩa thường dùng

Một phong trào nghệ thuật nhằm mô tả các chủ đề như chúng là. danh từ

“Realism focuses on everyday life and ordinary people.”Chủ nghĩa hiện thực tập trung vào cuộc sống hàng ngày và những người bình thường.

Biến thể từ realisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

realism

/'riəlizm/

danh từ

  • chủ nghĩa hiện thực
  • (triết học) thuyết duy thực
Định nghĩa tiếng Anh

n. the attribute of accepting the facts of life and favoring practicality and literal truth n. (philosophy) the philosophical doctrine that physical objects continue to exist when not perceived

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...