impressionist
/im'preʃnist/ Collins ★ phổ biến #16841
“impressionists” là số nhiều của impressionist — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
nghệ sĩ theo trường phái hội họa Ấn tượng
danh từ
“Monet is one of the most famous Impressionists.”Monet là một trong những nghệ sĩ Ấn tượng nổi tiếng nhất.
Biến thể từ
impressionists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impressionist
/im'preʃnist/
danh từ
- (nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a painter who follows the theories of Impressionism a. relating to or characteristic of Impressionism