improbability
/im,prɔbə'biliti/ phổ biến #31032
Biến thể từ
improbabilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
improbability
/im,prɔbə'biliti/
danh từ
- tính không chắc có thực, tính không chắc sẽ xảy ra ((cũng) improbableness)
- cái không chắc có thực, cái không chắc sẽ xảy ra; chuyện đâu đâu
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being improbable