Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #8245

improper

/im'prɔpə/

tính từ

  • không hợp, không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ; không phải lỗi, không phải phép, không ổn
  • sai, không đúng
    • improper treatment of disease may cause death: trị bệnh sai có thể làm người bệnh thiệt mạng
  • không lịch sự, không đứng đắn, không chỉnh
    • improper manters: cách xử sự không đứng đắn
Định nghĩa tiếng Anh

a. not suitable or right or appropriate\ns. not conforming to legality, moral law, or social convention\ns. not appropriate for a purpose or occasion

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...