Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve access

/ɪmˈpruːv ˈæksɛs/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng tiếp cận cụm từ

“We need to improve access to healthcare for all.”Chúng ta cần cải thiện khả năng tiếp cận chăm sóc sức khỏe cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...