improve accessibility
/ɪmˈpruːv əkˌsɛsəˈbɪləti/
Nghĩa thường dùng
làm cho một cái gì đó dễ dàng hơn cho mọi người sử dụng
cụm từ
“Websites should improve accessibility for disabled users.”Các trang web nên cải thiện khả năng tiếp cận cho người dùng khuyết tật.