Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve communication skills

/ɪmˈpruːv kəˌmjunɪˈkeɪʃən skɪlz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng diễn đạt ý tưởng một cách rõ ràng cụm từ

“Courses can help students improve communication skills.”Các khóa học có thể giúp học sinh cải thiện kỹ năng giao tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...