Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve dietary habits

/ɪmˈpruːv ˈdaɪəˌtɛri ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

Cải thiện thói quen ăn uống. cụm từ

“To lose weight, I need to improve my dietary habits.”Để giảm cân, tôi cần cải thiện thói quen ăn uống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...