Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve engagement

/ɪmˈpruːv ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự tương tác cụm từ

“Brands strive to improve engagement with their audience.”Các thương hiệu cố gắng cải thiện sự tương tác với khán giả của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...