Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve fitness

Nghĩa thường dùng

cải thiện sức khỏe và sức bền cụm từ

“Many people join gyms to improve fitness.”Nhiều người tham gia phòng tập để cải thiện sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...