Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve health literacy

/ɪmˈpruːv hɛlθ ˈlɪtərəsi/

Nghĩa thường dùng

cải thiện hiểu biết về sức khỏe cụm từ

“Programs aim to improve health literacy in communities.”Các chương trình nhằm cải thiện hiểu biết về sức khỏe trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...