Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve health outcomes

/ɪmˈpruv hɛlθ ˈaʊtkʌmz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện kết quả của các phương pháp điều trị sức khỏe cụm từ

“New policies aim to improve health outcomes for patients.”Các chính sách mới nhằm cải thiện kết quả sức khỏe cho bệnh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...