improve healthcare access
/ɪmˈpruv ˈhɛlθˌkɛr ˈæksɛs/
Nghĩa thường dùng
cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
cụm từ
“Many organizations work to improve healthcare access in rural areas.”Nhiều tổ chức làm việc để cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe ở vùng nông thôn.