Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve healthcare literacy

Nghĩa thường dùng

Nâng cao hiểu biết về thông tin sức khỏe. cụm từ

“Improving healthcare literacy is essential for seniors.”Nâng cao hiểu biết về chăm sóc sức khỏe là rất cần thiết cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...