improve living conditions
/ɪmˈpruːv ˈlɪvɪŋ kənˈdɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
cải thiện điều kiện sống
cụm từ
“Efforts are being made to improve living conditions in urban areas.”Những nỗ lực đang được thực hiện để cải thiện điều kiện sống ở khu vực đô thị.