Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve physical health

/ɪmˈpruːv ˈfɪzɪkəl hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

làm cho cơ thể bạn khỏe mạnh hơn cụm từ

“Regular exercise can improve physical health significantly.”Tập thể dục thường xuyên có thể cải thiện sức khỏe thể chất một cách đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...