Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve pronunciation

/ɪmˈpruv prəˌnʌnsiˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

cải thiện phát âm cụm từ

“Listening to native speakers helps improve pronunciation.”Nghe người bản ngữ giúp cải thiện phát âm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...