Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve security

/ɪmˈpruːv sɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện các biện pháp an ninh cụm từ

“They need to improve security in public places.”Họ cần cải thiện an ninh ở những nơi công cộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...