improve travel experience
/ɪmˈpruːv ˈtrævəl ɪkˈspɪərɪəns/
Đang hiển thị mục gốc improve travel experience cho “improve travel experiences”.
Nghĩa thường dùng
cải thiện trải nghiệm du lịch
cụm từ
“Airlines are working to improve travel experience for passengers.”Các hãng hàng không đang nỗ lực cải thiện trải nghiệm du lịch cho hành khách.