Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve quality

/ɪmˈpruːv ˈkwɒlɪti/

Đang hiển thị mục gốc improve quality cho “improved quality”.

Nghĩa thường dùng

cải thiện chất lượng của điều gì đó cụm từ

“We aim to improve quality in patient care.”Chúng tôi nhằm cải thiện chất lượng trong chăm sóc bệnh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...