improve quality
/ɪmˈpruːv ˈkwɒlɪti/
Đang hiển thị mục gốc improve quality cho “improved quality”.
Nghĩa thường dùng
cải thiện chất lượng của điều gì đó
cụm từ
“We aim to improve quality in patient care.”Chúng tôi nhằm cải thiện chất lượng trong chăm sóc bệnh nhân.