Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improvement in performance

Nghĩa thường dùng

cải thiện về hiệu suất noun+prep+noun

“There’s been a big improvement in your performance this year.”Năm nay thành tích của bạn đã tiến bộ rõ rệt. (Lưu ý: NOT increase)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...