Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

improver

/im'pru:və/

danh từ

  • người cải tiến, người cải thiện
  • người luyện việc (ở xưởng máy, với lương thấp, cốt để trau dồi thêm kỹ thuật chuyên môn)
  • chất gia tăng (thêm vào để làm cho thức ăn... tốt hơn)
Biến thể từ improvers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n someone devoted to the promotion of human welfare and to social reforms\nn a component that is added to something to improve it

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...