Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improver

/im'pru:və/
Biến thể từ improvers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

improver

/im'pru:və/

danh từ

  • người cải tiến, người cải thiện
  • người luyện việc (ở xưởng máy, với lương thấp, cốt để trau dồi thêm kỹ thuật chuyên môn)
  • chất gia tăng (thêm vào để làm cho thức ăn... tốt hơn)
Định nghĩa tiếng Anh

n someone devoted to the promotion of human welfare and to social reforms n a component that is added to something to improve it

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...