improvised
/'imprəvaizd/ GRE phổ biến #16919
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
improvised
/'imprəvaizd/
tính từ
- ứng khẩu
- làm ứng biến, làm ngay được
Định nghĩa tiếng Anh
s. done or made using whatever is available