Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impudence

/im'pru:dəns/ phổ biến #33016

Nghĩa thường dùng

sự vô lễ, sự trơ trẽn danh từ

“His impudence shocked everyone at the meeting.”Sự vô lễ của anh ta đã khiến mọi người tại cuộc họp sốc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impudence

/im'pru:dəns/

danh từ

  • (như) impudentness
  • hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ
  • lời nói láo xược; hành động láo xược
Định nghĩa tiếng Anh

n. an impudent statement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...