impudence
/im'pru:dəns/ phổ biến #33016
Nghĩa thường dùng
sự vô lễ, sự trơ trẽn
danh từ
“His impudence shocked everyone at the meeting.”Sự vô lễ của anh ta đã khiến mọi người tại cuộc họp sốc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impudence
/im'pru:dəns/
danh từ
- (như) impudentness
- hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ
- lời nói láo xược; hành động láo xược
Định nghĩa tiếng Anh
n. an impudent statement