Từ điển Anh–Việt

112.258 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in ... time

/ɪn ... ˈtaɪm/

Nghĩa thường dùng

sau (khoảng thời gian nữa), kể từ bây giờ cụm từ

“I'm going back to my hometown in two weeks' time.”Tôi sẽ về quê sau hai tuần nữa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...