Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a bad mood

/ɪn ə ˌbæd ˈmuːd/

Nghĩa thường dùng

tâm trạng xấu, đang bực bội cụm từ

“Dad is in a bad mood because of the traffic.”Bố đang bực bội vì tắc đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...