in a broader sense
/ɪn ə ˈbrɔːdər sɛns/
Nghĩa thường dùng
Trong một bối cảnh hoặc ý nghĩa rộng hơn.
cụm từ
“In a broader sense, technology affects all aspects of life.”Trong một ý nghĩa rộng hơn, công nghệ ảnh hưởng đến mọi khía cạnh của cuộc sống.