Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a broader sense

/ɪn ə ˈbrɔːdər sɛns/

Nghĩa thường dùng

Trong một bối cảnh hoặc ý nghĩa rộng hơn. cụm từ

“In a broader sense, technology affects all aspects of life.”Trong một ý nghĩa rộng hơn, công nghệ ảnh hưởng đến mọi khía cạnh của cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...