Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a comparable context

/ɪn ə ˈkɒmpərəbl ˈkɒntɛkst/

Nghĩa thường dùng

trong một tình huống có thể so sánh cụm từ

“In a comparable context, other countries have faced similar challenges.”Trong một bối cảnh tương tự, các quốc gia khác đã đối mặt với những thách thức tương tự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...