in a comparable context
/ɪn ə ˈkɒmpərəbl ˈkɒntɛkst/
Nghĩa thường dùng
trong một tình huống có thể so sánh
cụm từ
“In a comparable context, other countries have faced similar challenges.”Trong một bối cảnh tương tự, các quốc gia khác đã đối mặt với những thách thức tương tự.