in a comparable manner
/ɪn ə ˈkɒm.pə.rə.bəl ˈmæn.ər/
Nghĩa thường dùng
Theo cách có thể so sánh.
cụm từ
“The two projects were executed in a comparable manner, leading to similar results.”Hai dự án được thực hiện theo cách tương tự, dẫn đến kết quả giống nhau.