Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a comparable manner

/ɪn ə ˈkɒm.pə.rə.bəl ˈmæn.ər/

Nghĩa thường dùng

Theo cách có thể so sánh. cụm từ

“The two projects were executed in a comparable manner, leading to similar results.”Hai dự án được thực hiện theo cách tương tự, dẫn đến kết quả giống nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...