Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a comparable way

/ɪn ə ˈkɒmpərəbl weɪ/

Đang hiển thị mục gốc in a comparable way cho “in a comparable way,”.

Nghĩa thường dùng

theo cách có thể so sánh cụm từ

“In a comparable way, both solutions offer unique benefits to users.”Theo cách có thể so sánh, cả hai giải pháp đều mang lại lợi ích độc đáo cho người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...