in a comparative sense
/ɪn ə kəmˈpærətɪv sɛns/
Nghĩa thường dùng
khi nhìn vào các điều bên cạnh nhau
cụm từ
“In a comparative sense, this method is more effective.”Trong một nghĩa so sánh, phương pháp này hiệu quả hơn.