Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a comparative sense

/ɪn ə kəmˈpærətɪv sɛns/

Nghĩa thường dùng

khi nhìn vào các điều bên cạnh nhau cụm từ

“In a comparative sense, this method is more effective.”Trong một nghĩa so sánh, phương pháp này hiệu quả hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...