in a contrasting way
/ɪn ə ˈkɒntræstɪŋ weɪ/
Nghĩa thường dùng
để chỉ ra sự khác biệt trong cách thức hoặc phương pháp
cụm từ
“She approached the problem in a contrasting way to her colleagues.”Cô ấy tiếp cận vấn đề theo cách trái ngược với đồng nghiệp.