Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a funk

/ɪn ə fʌŋk/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy buồn hoặc chán nản trong một thời gian. cụm từ

“He's been in a funk since his friend moved away.”Anh ấy đã buồn chán kể từ khi bạn anh ấy chuyển đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...