in a huff
/ɪn ə hʌf/
Nghĩa thường dùng
tức giận hoặc khó chịu, thường không có lý do chính đáng
cụm từ
“She left the meeting in a huff after the disagreement.”Cô ấy rời cuộc họp trong sự tức giận sau cuộc bất đồng.