Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a huff

/ɪn ə hʌf/

Nghĩa thường dùng

tức giận hoặc khó chịu, thường không có lý do chính đáng cụm từ

“She left the meeting in a huff after the disagreement.”Cô ấy rời cuộc họp trong sự tức giận sau cuộc bất đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...