Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a nutshell

/ɪn ə ˈnʌtʃɛl/

Nghĩa thường dùng

nói tóm lại, tóm gọn trong một câu ngắn thành ngữ

“In a nutshell, sales dropped because of supply issues.”Tóm lại, doanh số giảm vì vấn đề chuỗi cung ứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...