in a nutshell
/ɪn ə ˈnʌtʃɛl/
Nghĩa thường dùng
nói tóm lại, tóm gọn trong một câu ngắn
thành ngữ
“In a nutshell, sales dropped because of supply issues.”Tóm lại, doanh số giảm vì vấn đề chuỗi cung ứng.