in a parallel fashion
/ɪn ə ˈpærəlel ˈfæʃən/
Nghĩa thường dùng
Theo cách tương tự hoặc có thể so sánh.
cụm từ
“In a parallel fashion, both studies reached similar conclusions.”Theo cách tương tự, cả hai nghiên cứu đều đạt được kết luận tương tự.