Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a parallel fashion

/ɪn ə ˈpærəlel ˈfæʃən/

Nghĩa thường dùng

Theo cách tương tự hoặc có thể so sánh. cụm từ

“In a parallel fashion, both studies reached similar conclusions.”Theo cách tương tự, cả hai nghiên cứu đều đạt được kết luận tương tự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...