Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a similar context

/ɪn ə ˈsɪmɪlər ˈkɒntɛkst/

Nghĩa thường dùng

Trong một tình huống hoặc bối cảnh tương tự. cụm từ

“In a similar context, we can examine other cultures' traditions.”Trong một bối cảnh tương tự, chúng ta có thể xem xét các truyền thống của các nền văn hóa khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...