Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a similar fashion

/ɪn ə ˈsɪmɪlər ˈfæʃən/

Nghĩa thường dùng

theo cách tương tự cụm từ

“The first experiment was conducted carefully; in a similar fashion, the second experiment followed.”Thí nghiệm đầu tiên được thực hiện cẩn thận; theo cách tương tự, thí nghiệm thứ hai cũng vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...