Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a similar situation

/ɪn ə ˈsɪmɪlər ˌsɪtʃuˈeɪʃən/

Đang hiển thị mục gốc in a similar situation cho “in a similar situation,”.

Nghĩa thường dùng

trong một tình huống tương tự cụm từ

“In a similar situation, I would have made the same choice.”Trong một tình huống tương tự, tôi cũng sẽ đưa ra lựa chọn như vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...