Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a similar way

/ɪn ə ˈsɪmɪlər weɪ/

Nghĩa thường dùng

một cách tương tự cụm từ

“He approached the problem in a similar way to his colleague.”Anh ấy tiếp cận vấn đề theo cách tương tự như đồng nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...