in a study conducted by
/ɪn ə ˈstʌdi kənˈdʌktɪd baɪ/
Nghĩa thường dùng
trong một nghiên cứu được thực hiện bởi một nhà nghiên cứu cụ thể
cụm từ
“In a study conducted by Brown, the effects of sleep were analyzed.”Trong một nghiên cứu được thực hiện bởi Brown, tác động của giấc ngủ đã được phân tích.