Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in addition to that

/ɪn əˈdɪʃən tu ðæt/

Nghĩa thường dùng

cũng; như một điểm bổ sung cụm từ

“In addition to that, we must consider the environmental impact.”Ngoài ra, chúng ta phải xem xét tác động môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...