Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in adequate amounts

/ɪn ˈædɪkwət əˈmaʊnts/

Nghĩa thường dùng

đủ; đủ cho nhu cầu cụm từ

“The project received funding in adequate amounts.”Dự án nhận được tài trợ với số lượng đủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...