Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in ample amounts

/ɪn ˈæmpl əˈmaʊnts/

Nghĩa thường dùng

nhiều hơn đủ; phong phú cụm từ

“The garden has flowers in ample amounts.”Khu vườn có hoa với số lượng phong phú.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...