Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in ample supply

/ɪn ˈæmpl səˈplaɪ/

Nghĩa thường dùng

có sẵn phong phú hoặc nhiều hơn đủ cụm từ

“Fresh water is in ample supply in this region.”Nước sạch có sẵn phong phú ở khu vực này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...