in considerable amounts
/ɪn kənˈsɪdərəbl əˈmaʊnts/
Nghĩa thường dùng
số lượng lớn hoặc số tiền đáng kể
cụm từ
“The charity received donations in considerable amounts.”Tổ chức từ thiện nhận được quyên góp với số tiền lớn.