Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in considerable amounts

/ɪn kənˈsɪdərəbl əˈmaʊnts/

Nghĩa thường dùng

số lượng lớn hoặc số tiền đáng kể cụm từ

“The charity received donations in considerable amounts.”Tổ chức từ thiện nhận được quyên góp với số tiền lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...