in contradiction with
/ɪn ˌkɒntrəˈdɪkʃən wɪð/
Nghĩa thường dùng
Để trái ngược với điều gì đó.
cụm từ
“His actions are in contradiction with his words.”Hành động của anh ấy trái ngược với lời nói của anh ấy.