Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in contrast to

/ɪn ˈkɒntrɑːst tuː/

Nghĩa thường dùng

trái ngược với cụm từ

“In contrast to last year, this year’s profits have increased significantly.”Trái ngược với năm ngoái, lợi nhuận của năm nay đã tăng đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...